Công nghệ MPPT: Biến tần lai điện áp cao ba pha của Solis S6 được trang bị bộ theo dõi 3 hoặc 4 MPPT. Điều này cho phép cấu hình mô -đun linh hoạt hơn, cho phép kết nối tối đa 4 chuỗi và đảm bảo đầu ra tối đa được trích xuất từ hệ thống. Thuật toán MPPT chính xác có thể đạt được hiệu suất chuyển đổi tối đa là 99,1%.
Phát hiện lỗi hồ quang: Biến tần được trang bị bộ ngắt phát hiện lỗi cung (AFCI). Trong trường hợp một vòng cung trong chuỗi PV, hệ thống PV sẽ tắt ngay lập tức để ngăn chặn lửa, tăng cường sự an toàn của toàn bộ hệ thống.
Khả năng tương thích cao: Với dòng điện đầu vào 16 A và dòng ngắn mạch tối đa (ISC) là 24 A, biến tần tương thích cao với các mô-đun năng lượng mặt trời công suất cao mới nhất, cho phép sử dụng hiệu quả dòng điện được tạo.
Hàm năng lượng dự phòng: Nó có một thiết bị chuyển đổi tích hợp cho nguồn dự phòng. Khi xảy ra lỗi lưới, nó có thể cung cấp năng lượng khẩn cấp cho các thiết bị điện được chọn. Hơn nữa, nó có khả năng khởi động màu đen và có thể sạc pin ở một mức độ nhất định trong các lỗi lưới và vào những ngày nắng thấp.
Hỗ trợ hoạt động song song: Biến tần lai hỗ trợ song song tối đa 10 bộ biến tần, thuận tiện để mở rộng công suất của hệ thống điện và cải thiện độ tin cậy của hệ thống.




|
Người mẫu |
S 6- eh3p10k 02- nv-yd-l |
|
Chế độ chính |
|
|
Điện áp đầu vào danh nghĩa |
380/400V |
|
Tính thường xuyên |
50Hz/60Hz (phát hiện tự động) |
|
Tối đa. hiệu quả |
97.6% |
|
Chế độ biến tần |
|
|
Dạng sóng điện áp đầu ra |
Sóng sin tinh khiết |
|
Công suất đầu ra danh nghĩa (VA)/(W) |
10000W |
|
Điện áp đầu ra danh nghĩa (VAC) |
380/400V |
|
Đỉnh công suất |
2000VA |
|
Sự bảo vệ |
IP66 |
|
Phạm vi điện áp pin |
4 0. 0vdc ~ 60vdc |
|
Điện tích chính |
|
|
Loại pin |
Axit chì hoặc pin lithium |
|
Tối đa. tính phí hiện tại |
220A |
|
Phạm vi điện áp điện |
40 Hàng60vdc |
|
Điện mặt mặt trời |
|
|
Phạm vi điện áp hoạt động PV |
200VDC ~ 800VDC |
|
Phạm vi điện áp MPPT |
200VDC ~ 800VDC |
|
Tối đa. PV đầu vào/dòng điện |
16000W/40A |
|
Tính phí phạm vi hiện tại |
220A |
|
Chứng nhận |
|
|
Cấp độ chứng nhận EMC |
NRS 097-2-1, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530, Srilanka, EN 50438l, Việt Nam En 61000-6-1/-3 |
|
Vận hành phạm vi nhiệt độ |
-40 đến +60 độ |
|
giao tiếp |
Rs485/lon |
|
Phạm vi độ ẩm |
5% đến 95% (bảo vệ lớp phủ phù hợp) |



















